Kaori Dict

過ごす

すごす

sugosu

N3

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 12

Nghĩa

  1. 1.đi qua; dành thời gian; sống; tiêu thụ
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to spend (time); to pass; to lead (a life); to live

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to overdo (esp. alcohol consumption); to drink (alcohol); to carry too far; to carry to excess

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từdated term

    3.to take care of; to support

  4. hậu tốđộng từ nhóm 1, đuôi す

    4.to overdo; to do too much

    after the -masu stem of a verb

  5. hậu tốđộng từ nhóm 1, đuôi す

    5.to ... without acting on it; to ... without getting involved

    after the -masu stem of a verb

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom đã dành cả ngày để chụp ảnh.

    Tom spent all day taking pictures.

  • Tôi tốn hết buổi chiều tán chuyện với đám bạn.

    I spent the whole afternoon chatting with friends.

  • Cô ấy dành nhiều tiếng ở phòng gym để giảm cân.

    She has spent hours at the gym trying to lose weight.

  • Người lớn dành bao nhiên thời gian để xem TV mỗi ngày?

    How much time do adults spend watching television every day?

  • Nếu chỉ còn một tuần để sống, bạn sẽ dành thời gian làm gì?

    If you only had one more week to live, what would you spend your time doing?

  • Vì bố mẹ tôi ly hôn rồi, nên tôi chỉ dành thời gian với bố tôi vào các ngày cuối tuần.

    Because my parents are divorced, I only spend time with my dad every other weekend.

  • Tôi muốn dành ít thời gian làm việc và dành nhiều thời gian ở nhà hơn.

    I'd like to spend less time at work and more time at home.

  • Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.

    He dreaded having to spend Christmas in hospital.

  • Bạn có thể dùng thời gian theo cách bạn muốn. Vì suy cho cùng, đó cũng là thời gian của bạn.

    You can spend your time in any way you want; it's your time, after all.

  • Did you have a nice Christmas?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

過ごす (すごす) — đi qua; dành thời gian; sống; tiêu thụ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict