Kaori Dict

スピーチ

supiichi

N3

JLPT N3 · Bài 12

Nghĩa

  1. 1.bài phát biểu
  1. danh từ

    1.speech

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi cực kỳ ấn tượng về bài thuyết trình đó.

    I was greatly impressed by the speech.

  • Nói trắng ra thì bài thuyết trình của ông ấy lúc nào cũng đều nhàm chán như nhau vậy.

    Frankly speaking, his speeches are always dull.

  • "Bài thuyết trình mày làm tốt lắm đấy!" "Thật á? Cảm ơn mày nhé!"

    "Your speech was great." "Really? Thanks!"

  • Thời gian không còn nhiều nên chúng ta phải cắt bớt một đoạn diễn thyết của chương trình.

    Time is short and we must omit some of the speeches from the program.

  • We called on him for a speech.

  • I'll give a speech tomorrow.

  • That was a good speech.

  • How did your speech go?

  • They made speeches in turn.

  • The content of his speech was interesting.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

スピーチ — bài phát biểu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict