スピーチ
supiichi
N3
意味Nghĩa
- 1.bài phát biểu
- danh từ
1.speech
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私はそのスピーチに深い感銘を受けた。
Tôi cực kỳ ấn tượng về bài thuyết trình đó.
I was greatly impressed by the speech.
- はっきり言うと、彼のスピーチはいつもつまらない。
Nói trắng ra thì bài thuyết trình của ông ấy lúc nào cũng đều nhàm chán như nhau vậy.
Frankly speaking, his speeches are always dull.
- 「スピーチ良かったよ」「ほんと? ありがとう!」
"Bài thuyết trình mày làm tốt lắm đấy!" "Thật á? Cảm ơn mày nhé!"
"Your speech was great." "Really? Thanks!"
- 時間が短いので、プログラムからスピーチの一部を省かなければならない。
Thời gian không còn nhiều nên chúng ta phải cắt bớt một đoạn diễn thyết của chương trình.
Time is short and we must omit some of the speeches from the program.
- 私たちは彼にスピーチを頼んだ。
We called on him for a speech.
- 明日スピーチをします。
I'll give a speech tomorrow.
- いいスピーチでしたね。
That was a good speech.
- スピーチはどうでしたか。
How did your speech go?
- 彼らは順番にスピーチした。
They made speeches in turn.
- 彼のスピーチは面白かった。
The content of his speech was interesting.