正確
せいかく
seikaku
N3
Âm Hán-Việt: CHÍNH XÁC
意味Nghĩa
- 1.đúng
- tính từ đuôi なdanh từ
1.accurate; correct; precise; exact
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は彼の陳述の正確さを疑い始めた。
Tôi đã bắt đầu nghi ngờ tính xác thực trong tuyên bố của anh ấy.
I began to doubt the accuracy of his statement.
- いつ私が戻るか正確にはわかりません。
Tôi không rõ khi nào tôi sẽ quay trở lại.
I don't know exactly when I will be back.
- 正確にはどこでそれを見つけたのですか。
Chính xác là bạn đã tìm thấy cái đó ở đâu?
Where exactly did you find that?
- 彼がどこに住んでいるか正確に教えてください。
Xin hãy cho tôi biết địa chỉ chính xác nơi ở của anh ấy.
Tell me exactly where he lives.
- この時計の時間は正確だ。
This watch keeps correct time.
- 僕の時計は正確だ。
My watch keeps good time.
- 彼は判断が正確だ。
He is accurate in his judgement.
- 彼の観察は正確だ。
He is accurate in his observation.
- 私の時計は正確だ。
My watch is accurate.
- その電車は正確だ。
The train's arriving bang on time.