Kaori Dict

すれ違う

すれちがう

surechigau

N3

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 13

Nghĩa

  1. 1.đi qua nhau; va chạm; bỏ lỡ gặp nhau; mâu thuẫn
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    1.to pass (by) each other; to brush past

  2. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    2.to miss (meeting) each other; to fail to meet

  3. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    3.to be at odds; to clash; to be in conflict

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He deliberately ignored me when I passed him in the street.

  • I passed a boy in the street.

  • We passed each other several times.

  • They are talking past each other.

  • Yesterday I nearly ran into Robert in Ginza.

  • She smiled at me as she passed me in the street.

  • Today I passed a person on the street wearing a refreshing fragrance.

  • Our car happened to pass theirs by the station.

  • Recently we seem to just keep missing each other. I never seem to be able to meet up with him.

  • "Why are you grinning like that?" "That female high-school student I just passed by was really cute."

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

すれ違う (すれちがう) — đi qua nhau; va chạm; bỏ lỡ gặp nhau; mâu thuẫn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict