Kaori Dict

済みません

すみません

sumimasen

N3

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 13

Nghĩa

  1. 1.xin lỗi; xin lỗi
  1. cụm từ / thành ngữthán từthường viết bằng kanalịch sự (丁寧語)

    1.excuse me; pardon me; I'm sorry; I beg your pardon

    used to apologize or get someone's attention

  2. cụm từ / thành ngữthán từthường viết bằng kanalịch sự (丁寧語)

    2.thank you; you shouldn't have; it's too much

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đã gõ sai. Xin lỗi.

    It's a typo. Sorry.

  • Xin lỗi, tôi không có tiền lẻ.

    I'm sorry, but I don't have any small change.

  • Xin lỗi, bây giờ tôi còn đang dở việc một chút.

    Sorry, I've got my hands full now.

  • Làm phiền bạn lấy giùm tôi lọ muối được không?

  • Cho tôi hỏi, gần đây có cây ATM nào không?

    Pardon me, is there an ATM somewhere around here?

  • Xin lỗi, tôi thực sự chỉ nhớ có thế này thôi.

    I'm sorry. That's really all I remember.

  • Excuse me, is this seat taken?

  • I'm sorry.

  • Excuse me!

  • Sorry.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

済みません (すみません) — xin lỗi; xin lỗi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict