Kaori Dict

請求

せいきゅう

seikyuu

N3

Âm Hán-Việt: THỈNH CẦU

JLPT N3 · Bài 13

Nghĩa

  1. 1.thị nộp; yêu cầu; khiếu nại; hóa đơn
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.claim; demand; charge; application; request; billing (for a service)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Mr Smith sued them for damages.

  • This is the entire invoice.

  • Is this all the invoices.

  • They charged me for the broken window.

  • I claimed my baggage.

  • Please add up the bill.

  • He wrote away for a sample.

  • He asked $5 for it.

  • The bill added up to three thousand dollars.

  • The bill came to over $25.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

請求 (せいきゅう) — thị nộp; yêu cầu; khiếu nại; hóa đơn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict