成長
せいちょう
seichou
Âm Hán-Việt: THÀNH TRƯỞNG
意味Nghĩa
- 1.sự phát triển; trưởng thành
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.growth; development; growing up; becoming an adult
- danh từdanh từ + するtự động từ
2.growth (of a company, the economy, etc.)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 日本経済は急速に成長した。
Kinh tế Nhật Bản đang phát triển nhanh chóng.
The Japanese economy developed rapidly.
- 贅沢品の市場は急速に成長している。
Thị trường sản phẩm cao cấp đang phát triển một cách nhanh chóng.
The market for luxury goods is growing fast.
- その少年は成長して有名な音楽家になった。
Cậu bé đó khi lớn lên đã trở thành một nhạc sĩ nổi tiếng.
The boy grew up to be a famous musician.
- 少年は成長し有名なミュージシャンになった。
Cậu bé đó khi lớn lên đã trở thành một nhạc sĩ nổi tiếng.
The boy grew up to be a famous musician.
- 四半期1.2%の成長は年率4.9%の成長率を意味する。
Chỉ số tăng trưởng theo quý là 1,2% đồng nghĩa với việc chỉ số tăng trưởng theo năm là 4.9%.
The quarterly growth of 1.2% means an annual growth rate of 4.8%.
- ジェーンは成長して素敵な女性になった。
Jane grew up to be a fine lady.
- 子供は成長が早い。
Children grow very quickly.
- 雑草は成長が早い。
Ill weeds grow apace.
- 逆境で人は成長する。
Adversity is the best school.
- いい加減、成長して!
Grow up!