Kaori Dict

製品

せいひん

seihin

N3

Âm Hán-Việt: CHẾ PHẨM

JLPT N3 · Bài 14

Nghĩa

  1. 1.sản phẩm; hàng hóa; hàng thành phẩm
  1. danh từ

    1.manufactured goods; finished goods; product

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Công ty đó được biết đến qua các sản phẩm chất lượng cao của họ.

    The firm is known for its high-quality products.

  • Ở một trang web gọi là kakaku.com, bạn có thể so sánh giá của mỗi sản phẩm điện máy được bày bán ở các cửa hàng khác nhau.

  • This product is made in Italy.

  • It's brand new.

  • The company crafted a new product.

  • The factory produces cotton goods.

  • These products are selling like hot cakes.

  • Foreign products arrived on the market in large quantities.

  • They deal in software products.

  • From what I've seen of the product so far, it's pretty good.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

製品 (せいひん) — sản phẩm; hàng hóa; hàng thành phẩm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict