Kaori Dict

制限

せいげん

seigen

N3

Âm Hán-Việt: CHẾ HẠN

JLPT N3 · Bài 14

Nghĩa

  1. 1.giới hạn; hạn chế
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.restriction; restraint; limitation; limit

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Don't go beyond the speed limit.

  • There are no limits.

  • Is there a speed limit?

  • Should I watch my diet?

  • I don't like being on a diet.

  • Don't exceed the speed limit.

  • I'm on a diet.

  • My mother is on a diet.

  • He limited the membership to twenty.

  • You were exceeding the speed limit, weren't you?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

制限 (せいげん) — giới hạn; hạn chế | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict