Kaori Dict

一生懸命

いっしょうけんめい

isshoukenmei

N4

Âm Hán-Việt: NHẤT SINH HUYỀN MỆNH

JLPT N4 · Bài 4

Nghĩa

  1. 1.tận tâm; cố gắng
  1. phó từtính từ đuôi なdanh từthành ngữ bốn chữ

    1.very hard; with utmost effort; as hard as one can; with all one's might; for dear life; eagerly; desperately

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chỉ cần em cố gắng một cách nghiêm túc là được.

    You only have to try hard.

  • Tôi đã quyết định kể từ bây giờ sẽ học chăm chỉ hơn.

    I've made up my mind to study harder from now on.

  • Để có thể đỗ kỳ thi, anh ấy đã học hành chăm chỉ.

    He studied hard in order to pass the test.

  • Tôi đã thuyết phục em trai cố gắn học hơn nữa.

    I persuaded my brother to study harder.

  • Bạn phải học tiếng Anh thật chăm chỉ.

    You must study English hard.

  • Chúng tôi đã luyện tập chăm chỉ để đánh bại họ.

    We practiced very hard to beat them.

  • Giáo viên của chúng tôi chắc hẳn đã học tiếng Anh rất chăm chỉ khi ông còn là một học sinh cấp 3.

    Our teacher must have studied English hard when he was a high school student.

  • Cho dù bạn có cố gắng thế nào đi chăng nữa, thì bạn cũng không thể làm xong việc đó trong một ngày được đâu.

    No matter how hard you try, you can't finish it in a day.

  • Tôi đã phải học tập chăm chỉ để có thể theo kịp các sinh viên khác.

    I had to study hard to keep up with the other students.

  • You should have worked harder.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

一生懸命 (いっしょうけんめい) — tận tâm; cố gắng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict