命
いのち
inochi
Âm Hán-Việt: MỆNH
意味Nghĩa
enlifeNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từ
1.life; life force
sometimes written as 生命
- danh từ
2.lifetime; lifespan
- danh từ
3.most important thing; foundation; core
- danh từcổ
4.paired tattoos of the "life" kanji on the upper arms of a man and woman (indicating unwavering love)
- danh từcổ
5.fate; destiny; karma
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 河豚は食いたし命は惜しし。
Hoa hồng nào mà chẳng có gai.
Every rose has its thorns.
- 動物の命は我々の命に劣らず貴重だ。
Mạng sống của động vật cũng quý giá không kém mạng sống của chúng ta.
Animals' lives are no less valuable than ours.
- 私の命が危ないと言ってるわけですか?
Cậu nói rằng tôi đang gặp nguy hiểm đến tính mạng sao?
Are you saying my life is in danger?
- 私は船長に命を託さなければならなかった。
Tôi đã phải phó thác mạng sống của mình cho thuyền trưởng.
I had to trust the captain with my life.
- 100万人の人々がその戦争で命を落とした。
Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó.
One million people lost their lives in the war.
- 彼が命は長くもないことを分かっていました。
Anh ta hiểu rằng anh ta không còn sống được bao lâu nữa.
He knew he did not have much longer to live.
- その犬は少女の命を救った。
The dog saved the girl's life.
- 命をかけて!
Whatever it takes!
- 人の命は儚い。
Human life is short.
- 命あっての物種。
While there is life, there is hope.