Kaori Dict

寿命

じゅみょう

jumyou

N2

Âm Hán-Việt: THỌ MỆNH

JLPT N2 · Bài 1

Nghĩa

  1. 1.tuổi thọ; vòng đời; thời gian sử dụng
  1. danh từ

    1.lifespan; life; lifetime

  2. danh từ

    2.life (of a battery, lightbulb, etc.); service life; end of an object's (useful) life

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tuổi thọ của bướm là ba ngày.

    Butterflies live for three days.

  • High operating temperatures shorten lubricant life.

  • Thanks to these discoveries, man's life span has become twice as long as before.

  • It's on its last legs.

  • Sea turtles have a long lifespan.

  • His days as a politician are numbered.

  • My car isn't going to last much longer.

  • I felt as if my life had been shortened.

  • The average life of a dog is ten years.

  • A long time ago, people had very short lifespans.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

寿命 (じゅみょう) — tuổi thọ; vòng đời; thời gian sử dụng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict