Kaori Dict

使命

しめい

shimei

N1

Âm Hán-Việt: SỬ MỆNH

JLPT N1 · Bài 97

Nghĩa

  1. 1.sứ mệnh; nhiệm vụ; công việc
  1. danh từ

    1.mission; errand

  2. danh từ

    2.task; duty; obligation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đang gánh vác một sứ mệnh trọng đại.

    I am charged with an important mission.

  • They accomplished their mission.

  • He accomplished his mission.

  • He was given an important mission.

  • We carried out our mission successfully.

  • He was charged with a secret mission.

  • The soldiers' mission was to destroy the bridge.

  • Institutions, however noble their missions, have failed to replace the family.

  • I felt that that somewhere in this world a mission which I knew nothing about yet was waiting for me.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

使命 (しめい) — sứ mệnh; nhiệm vụ; công việc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict