Kaori Dict

懸命

けんめい

kenmei

N2

Âm Hán-Việt: HUYỀN MỆNH

JLPT N2 · Bài 30

Nghĩa

  1. 1.nỗ lực; chăm chỉ; quyết tâm
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.eager; earnest; strenuous; fervent; assiduous; with utmost effort

Câu ví dụ · Tatoeba

  • My father said that I must work hard.

  • He works hard all the year round.

  • The girl tried hard to hold back her tears.

  • I worked hard all day long yesterday.

  • He was very anxious to please.

  • His hard work bore fruit.

  • He made a hard run of the presidency.

  • He made a dash for the bus.

  • She was busy doing her hair.

  • They worked hard from morning till night.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

懸命 (けんめい) — nỗ lực; chăm chỉ; quyết tâm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict