Kaori Dict

雨宿り

あまやどり

amayadori

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. 1.đi trú mưa
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.taking shelter from rain

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Let's shelter here from the rain.

  • Let's get out of the rain.

  • We took shelter under a tree.

  • It's raining. Let's take shelter.

  • I took shelter from rain under the shop's eaves.

  • We took shelter from the rain under a tree.

  • They sought shelter from the rain.

  • I had to take shelter under a tree.

  • We took shelter from the rain under a tree.

  • The homeless sought shelter from a shower.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

雨宿り (あまやどり) — đi trú mưa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict