Kaori Dict

雨

Vũ · Vú

mưa

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
8
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 1
Tần suất báo chí
#950 / 2.501
Bộ thủ
bộ 173
Từ JLPT chứa chữ
5
Pinyin
yu3, yu4
Tiếng Hàn
우

mưa

Từ chứa chữ này · dễ trước

あめameVŨ

mưa

N5
つゆtsuyuMAI VŨ

mưa rào

N3
あまどamadoVŨ HỘ

cửa chớp; cửa chắn gió

N2
あまぐamaguVŨ CỤ

quần áo mưa

N1
うてんutenVŨ THIÊN

không mưa

N1
あまぐもamagumoVŨ VÂN

enrain cloud

thông dụng
あまやどりamayadori

đi trú mưa

thông dụng
うりょうuryouVŨ LƯỢNG

en(amount of) rainfall

thông dụng
あまもりamamori

vũ lộ

thông dụng
こううkouuGIÁNG VŨ

enrainfall; rain

thông dụng
ごううgouuHÀO VŨ

entorrential rain; heavy rain; cloudburst; downpour

thông dụng
しぐれshigureTHỜI VŨ

mưa thu

thông dụng
こさめkosameTIỂU VŨ

enlight rain; drizzle

thông dụng
おおあめooameĐẠI VŨ

mưa lớn

thông dụng
つゆいりtsuyuiri

đầu mưa

thông dụng
ふううfuuuPHONG VŨ

gió mưa; cơn bão

thông dụng
ぼうふううboufuuuBẠO PHONG VŨ

bão bùng; bão lũ; bão mạnh

thông dụng
きりさめkirisameVỤ VŨ

mưa phùn; mưa nhẹ

thông dụng
らいうraiuLÔI VŨ

mưa rào

thông dụng
あまみずamamizuVŨ THUỶ

nước mưa; thời tiết mưa

thông dụng
あまだれamadare

cơn mưa rơi; dấu chấm cảm

thông dụng
あめふりamefuri

mưa; thời tiết mưa; mưa rơi

thông dụng
うきukiVŨ QUÝ

mùa mưa; thời tiết ẩm ướt

thông dụng
つゆあけtsuyuake

tùy mở; hết mưa

thông dụng
しゅうちゅうごううshuuchuugouuTẬP TRUNG HÀO VŨ

enlocal downpour; severe rain fall

thông dụng
ながあめnagaameTRƯỞNG VŨ

mưa kéo dài

thông dụng
あめがふるamegafuru

mưa

thông dụng
あまごamagoCAM TỬ

enland-locked variety of red-spotted masu trout (Oncorhynchus masou ishikawae); amago

ひとあめhitoameNHẤT VŨ

enshower; rainfall

あまがえるamagaeruVŨ OA

entree frog (esp. the Japanese tree frog, Hyla japonica)

あまがさamagasaVŨ LẠP

enrain hat

あまぞらamazoraVŨ KHÔNG

enrainy sky; sky as it looks when it is about to rain; threatening sky

あまぐつamagutsuVŨ NGOA

enwaterproof shoes; rubber boots; Wellington boots; gumboots; overshoes; galoshes; rubbers

あまごいamagoi

enpraying for rain

あめふってじかたまるamefuttejikatamaru

enadversity strengthens the foundations; after a storm comes a calm; what doesn't kill you makes you stronger; the ground hardens after it rains

あまガッパamagappaVŨ HỢP VŨ

enraincoat; oilcoat

あめまじりのゆきamemajirinoyuki

ensnow mingled with rain

あまじたくamajitakuVŨ CHI ĐỘ

enpreparation for rain

うせいuseiVŨ THANH

ensound of rain

あまぎamagiVŨ TRƯỚC

enraincoat

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

雨 (Vũ) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict