Kaori Dict

雨降って地固まる

あめふってじかたまる

amefuttejikatamaru

Nghĩa

  1. cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 1, đuôi るproverb

    1.adversity strengthens the foundations; after a storm comes a calm; what doesn't kill you makes you stronger; the ground hardens after it rains

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We've been through a rough patch, but I hope it will have made us stronger.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

雨降って地固まる (あめふってじかたまる) — adversity strengthens the foundations; after a storm comes a calm; what doesn't kill you makes you stronger; the ground hardens after it rains | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict