Kaori Dict

降

Giáng · Hàng

xuống; mưa; rơi; đầu hàng

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
10
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 6
Tần suất báo chí
#596 / 2.501
Bộ thủ
bộ 170
Từ JLPT chứa chữ
6
Pinyin
jiang4, xiang2
Tiếng Hàn
항, 강

xuống; mưa; rơi; đầu hàng

Từ chứa chữ này · dễ trước

ふるfuru

mưa; tuyết; rơi

N5
おりるoriru

rời; xuống; xuống

N5
くだりkudari

xuống, hạ, dốc

N3
くだるkudaru

xuống, giảm, thụt

N3
こうふくkoufukuGIÁNG PHỤC

đầu hàng; đầu gục; đầu ngã; đầu mỏ

N3
おろすorosu

hạ; thả; hạ xuống; bỏ xuống

N3
いこうikouDĨ GIÁNG

kể từ đó; sau đó

N2
かこうkakouHẠ GIÁNG

hạ giáng; sụt giảm; hạ xuống; suy giảm

N2
こうすいkousuiGIÁNG THUỶ

lượng mưa; mưa rơi

N1
くだすkudasu

quyết định; phán quyết; hạ

thông dụng
かっこうkakkouHOẠT GIÁNG

trượt xuống; trượt tuyết

thông dụng
こううkouuGIÁNG VŨ

enrainfall; rain

thông dụng
こうかkoukaGIÁNG HẠ

endescent; fall; drop; (atmospheric) depression · passing down (of an order, decree, etc.)

thông dụng
こうさんkousanGIÁNG SÂM

ensurrender; submission; capitulation · being defeated (e.g. by a problem); giving up; giving in

thông dụng
こうすいりょうkousuiryouGIÁNG THUỶ LƯỢNG

enamount of precipitation; precipitation

thông dụng
こうせつkousetsuGIÁNG TUYẾT

ensnowfall; snow

thông dụng
のぼりくだりnoborikudari

lên xuống; lên và xuống

thông dụng
のりおりnoriori

đi lên xuống; lên xe; xuống xe

thông dụng
じょうこうjoukouTHỪA GIÁNG

đi lên xuống; lên xe; xuống xe

thông dụng
しもふりshimofuri

đánh dấu bằng trắng; lưới trắng; lưới đen trắng; sương

thông dụng
あまくだりamakudari

điều lệnh; sự hạ xuống; chuyển giao công việc

thông dụng
どしゃぶりdoshaburi

mưa to; mưa rào

thông dụng
とうこうtoukouĐẦU GIÁNG

đầu giáo; đầu hàng; đầu ngã

thông dụng
あめふりamefuri

mưa; thời tiết mưa; mưa rơi

thông dụng
とびおりるtobioriru

nhảy xuống; lao xuống

thông dụng
こうかくkoukakuGIÁNG CÁCH

hạ cấp; giảm bậc

thông dụng
こうばんkoubanGIÁNG BẢN

rời sân; từ chức; rút lui

thông dụng
あめがふるamegafuru

mưa

thông dụng
ひきおろすhikiorosu

ento haul down; to drag down; to pull down; to tow off; to force out; to dethrone

あめふってじかたまるamefuttejikatamaru

enadversity strengthens the foundations; after a storm comes a calm; what doesn't kill you makes you stronger; the ground hardens after it rains

よこぶりyokoburi

endriving rain

おりたつoritatsu

ento go down and stand · to alight; to get down

おろしoroshi

endropping; unloading; removing · grated vegetables, fruit, etc.

かこうせんkakousenHẠ GIÁNG TUYẾN

endownward curve

かんこうkankouCẦN GIÁNG

encall to surrender

きゅうこうかkyuukoukaCẤP GIÁNG HẠ

ensudden drop; sharp fall; nosedive; swoop

かけおりるkakeoriru

ento run down (stairs, etc.)

くうていこうかちいきkuuteikoukachiikiKHÔNG ĐĨNH GIÁNG HẠ ĐỊA VỰC

endrop zone

こうれいじゅつkoureijutsuGIÁNG LINH THUẬT

ennecromancy; spiritism; spiritualism

ふりしきるfurishikiru

ento fall continuously (of rain, snow, etc.); to fall hard; to fall heavily; to pour down

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

降 (Giáng) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict