降り立つ
おりたつ
oritatsu
Cách viết khác: 下り立つ・降りたつ
意味Nghĩa
- động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ
1.to go down and stand
- động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ
2.to alight; to get down
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- その宇宙飛行士は月に降り立つのを見られた。
The astronaut was seen to land on the moon.