降りる
おりる
oriru
Cách viết khác: 下りる
意味Nghĩa
- 1.rời; xuống; xuống
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
1.to descend (e.g. a mountain); to go down; to come down
esp. 下りる
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
2.to alight (e.g. from bus); to get off; to disembark; to dismount
esp. 降りる
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
3.to step down; to retire; to give up; to quit; to fold
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
4.to be granted; to be issued; to be given
esp. 下りる
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
5.to form (of frost, dew, mist, etc.)
esp. 降りる
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
6.to be passed (from the body; e.g. of a roundworm)
esp. 下りる
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 今にも雨が降りそうだ。
Có lẽ là trời sắp mưa.
It is going to rain soon.
- まもなく雨が降りそうだ。
Có lẽ là trời sắp mưa.
It is going to rain soon.
- アンは階下に降りてきた。
Ann xuống tầng.
Ann came downstairs.
- 冬に雪がたくさん降りますか。
Vào mùa đông tuyết có rơi nhiều không?
Does it snow much in winter?
- ドイツでは沢山雨が降りますか?
Ở Đức mưa có nhiều không?
Does it rain a lot in Germany?
- バスが止まったが、誰も降りなかった。
Xe buýt đã dừng nhưng không một ai xuống xe cả.
The bus stopped, but no one got out.
- 職人たちははしごを昇ったり降りたりしていた。
Những người công nhân đã lên xuống cầu thang bộ.
The workmen were climbing up and down the ladder.
- 今朝は露が降りた。
The dew fell this morning.
- ここで降りましょう。
Let's get off here.
- あのプロのスキーヤーは離れ業をしながら山をおりるのが好きだった。
The professional skier liked to "hot-dog" down the mountain.