Kaori Dict

以降

いこう

ikou

N2

Âm Hán-Việt: DĨ GIÁNG

JLPT N2 · Bài 47

Nghĩa

  1. 1.kể từ đó; sau đó
  1. danh từphó từ

    1.on and after; from ... onward; since

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Kể từ sau năm 1639, Nhật Bản đã đóng cánh cửa với ẩm thực nước ngoài.

    After 1639 Japan closed the door to foreign cuisine.

  • Từ sau thế kỷ IX, thế lực của người Viking đã lan rộng tới các vùng như Normandie, Galicia, Andalusia, Sicilia và Crimea.

    The Viking expansion from the 9th century onwards reached areas such as Normandy, Galicia, Andalusia, Sicily and Crimea.

  • He led a hard life after that.

  • Will it start snowing at noon or later?

  • Please come after 2:30.

  • Any time will do so long as it is after six.

  • I'll have time after seven o'clock.

  • The town has changed a lot since then.

  • It looks like the rainy season is going to start after next week.

  • Prices will go up after 20 October.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

以降 (いこう) — kể từ đó; sau đó | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict