第47課/N2 · Bài 47
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
sống động; rực rỡ; sinh động
- 2
đột ngột; bất ngờ; ngay lập tức
- 3
một vài; một số; vài; không nhiều
- 4
nuôi dạy; chăm sóc trẻ
- 5
hơi; phần nào; một chút; vừa phải
- 6
trưng bày hoa; nghệ thuật hoa
- 7
từ nay; kể từ giờ
- 8
kể từ đó; sau đó
- 9イコールikooru
bằng nhau; tương đương
- 10
dũng cảm; gan dạ; can đảm
- 11
ăn mặc; ăn uống; ở nhà
- 12
một một; từng một; riêng lẻ
- 13
tạm thời; sơ qua
- 14
rõ rệt hơn; cực kỳ hơn
- 15
hàng đầu; xuất sắc; ưu tú
- 16
đồng thời; cùng lúc
- 17
một lần; tạm thời
- 18
cố định; đồng đều
- 19
chúc ngày tốt; hẹn gặp lại
- 20
chúc đi an toàn; hẹn gặp lại
例文Câu ví dụ trong bài
- 生き生き彼は生き生きとした想像力を持っている。
He has a very vivid imagination.
- 行き成りびっくりした!いきなり後ろから脅かさないでよ!
Giật hết cả mình! Đừng có mà hù dọa tôi từ đằng sau nữa!
- 幾白いガラスに、幾色かの色ガラスが入り、かわいらしい印象に仕上がりました。
To the white glass, I added glass of various colours, producing a pretty feel.
- 育児ほんの一握りの男性しか育児休暇を取りたがらない。
Only a handful of men want to take childcare leave.
- 幾分そのケーキは幾分レモンの味がした。
There was some taste of lemon in the cake.
- 生け花生け花は日本では伝統的な芸道である。
Flower arrangement is a traditional art in Japan.
- 以後以後こんなことはいたしません。
I'll never do this again.
- 以降1639年以降日本は外国料理に対して門戸を閉ざした。
Kể từ sau năm 1639, Nhật Bản đã đóng cánh cửa với ẩm thực nước ngoài.
- イコール彼らは宗教イコール教会に行くことだと考えている。
They equate religion with church-going.
- 勇ましい一人で原始林へ乗り込もうとは君はなんて勇ましいんだ。
How brave of you to go alone into the primaeval forest!