Kaori Dict

育児

いくじ

ikuji

N2

Âm Hán-Việt: DỤC NHI

JLPT N2 · Bài 47

Nghĩa

  1. 1.nuôi dạy; chăm sóc trẻ
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.childcare; child-rearing; nursing; upbringing

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Only a handful of men want to take childcare leave.

  • Have you ever considered quitting your job to raise your children?

  • Child-care leave and time off to care for the aged are needed in order to respond to demographic changes now taking place in Japan.

  • And at times when I became discouraged with trying to reconcile working and bringing up children, it was my husband who helped to maintain my determination.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

育児 (いくじ) — nuôi dạy; chăm sóc trẻ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict