第48課/N2 · Bài 48
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
đi rồi về; tạm biệt
- 2
tôi đi rồi; hẹn gặp lại
- 3
chuyển; chuyển đổi
- 4
giếng; giếng nước
- 5
enlatitude (navigation)
- 6
kiêu ngạo; tự cao
- 7
không thích; ngại; phản cảm
- 8
cuối cùng; cuối cùng; cuối cùng
- 9
nướng
- 10
hộp; hộp đựng; hộp
- 11インキinki
mực
- 12
trọng lực; lực hút; lực hấp dẫn
- 13ウーマンuuman
phụ nữ; nữ giới
- 14ウールuuru
len
- 15ウェイトレスueitoresu
phục vụ nữ; cô phục vụ
- 16
cây cảnh; cây trong vườn; cây trong chậu
- 17
đói; đói khát; khao khát; thèm muốn
- 18
nổi lên; xuất hiện; nhớ tới
- 19
nổi lên; thể hiện; hiện ra
- 20
nổi lên; vui vẻ; thả lỏng
例文Câu ví dụ trong bài
- 行ってきます一時間したら行ってきます。
I'm going out in an hour.
- 移転4月1日、南洋フーズ株式会社は横浜の新社屋に移転します。
On April 1, Nanyo Foods Co. Ltd. will move to its new building in Yokohama.
- 井戸彼は井戸へ行って水をくんできた。
Anh ấy đi ra chỗ cái giếng rồi lấy nước.
- 緯度イド語を勉強します。
I study Ido.
- 威張るあの人はあまり威張るから好きになれない。
That man is too boastful for my liking.
- 嫌がる彼は急げと言われるのをいやがる。
He hates being told to hurry up.
- 愈いよいよ薄暮、もうすぐ宵闇。
It's getting more and more shadowy, soon it will be twilight.
- 炒る彼はコーヒー豆をいっている。
He is roasting coffee beans.
- 入れ物眼窩とは、目をいれている骨のいれもののことです。
The eye socket is the bone receptacle in which the eye fits.
- インキ印刷インキが不足している。
Printing ink is in short supply.