Kaori Dict

ウール

uuru

N2

JLPT N2 · Bài 48

Nghĩa

  1. 1.len
  1. danh từ

    1.wool

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He cannot tell wool from cotton.

  • Wool takes a dye well.

  • She was clothed in wool.

  • I bought a woolen sweater.

  • He wears a wool sweater.

  • It is common for people to wear wool hats in winter.

  • Her dress was made of coarse wool.

  • I'm looking for a warm, woolen skirt.

  • I learned how to spin wool from watching my grandmother.

  • Today will be hot, so why are you carrying around with you a wool sweater?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ウール — len | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict