Kaori Dict

植木

うえき

ueki

N2

Âm Hán-Việt: THỰC MỘC

JLPT N2 · Bài 48

Nghĩa

  1. 1.cây cảnh; cây trong vườn; cây trong chậu
  1. danh từ

    1.garden plant; garden tree

  2. danh từ

    2.potted plant

Câu ví dụ · Tatoeba

  • My mother looks after the plants well.

  • I like a garden tree.

  • Water the plants.

  • Would you care for my plants while I'm away?

  • I had the gardener plant some trees.

  • The gardener had tulips of various kinds.

  • "What is it?" "Well, you see, I wanted the shrubs pruned."

  • Our next-door neighbor asked us to look after his plants while he was away on vacation.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

植木 (うえき) — cây cảnh; cây trong vườn; cây trong chậu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict