飢える
うえる
ueru
N2
Cách viết khác: 餓える · Cách đọc khác: かつえる
意味Nghĩa
- 1.đói; đói khát; khao khát; thèm muốn
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
1.to starve; to be famished; to be hungry
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
2.to be starved of (e.g. love); to be thirsty for (e.g. knowledge); to be hungry for
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私はもはや飢えていません。
Tôi không đói nữa rồi.
I'm no longer starving.
- 彼は飢えた者に食を与えた。
He furnished food to the hungry.
- 私は飢えた蜘蛛です。
I'm a starved spider.
- その男は飢えている。
The man is starving.
- 彼は親切に飢えている。
He has a hunger for kindness after fame.
- 彼は愛情に飢えていた。
He felt hungry for affection.
- トムは愛に飢えている。
Tom is hungry for love.
- トムは愛情に飢えている。
Tom is hungry for love.
- 子供達は愛情に飢えていた。
The children were hungry for affection.
- 飢えた人々に食料を与える。
To provide food for the hungry.