第49課/N2 · Bài 49
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
nghe; được thông báo; nhận đặt chỗ
- 2
biên nhận; nhận hàng; chứng nhận
- 3
đảm nhiệm; phụ trách
- 4
đèn mờ; tối tăm; u ám
- 5
điều hoà; làm loãng; làm nhạt; làm yếu
- 6
họp; cuộc họp; sắp xếp
- 7
bỏ; phủ nhận; hủy bỏ
- 8
mì udon
- 9
gật đầu
- 10
tôn trọng; kính trọng; kính mộ; đề cao
- 11
lật ngược; đảo ngược; quay ngược
- 12
cửa sau; lối vào trái phép
- 13
bói toán; dự đoán; xem chỉ; tiên tri
- 14
sự oán giận; hận thù; cay đắng
- 15
cầu chửi; oán giận; thù hận
- 16
ghen tị; đố kỵ
- 17
doanh thu; doanh số
- 18
hết hàng; bán hết; không còn
- 19
đã hết; không còn tồn; đã bán hết
- 20
bán chạy; nhu cầu
例文Câu ví dụ trong bài
- 承るご用は承っておりますか。
Is anybody waiting on you?
- 受け取りお受け取りくださって幸いに存じます。
It was gracious of you to accept.
- 受け持つこの病院では、各看護婦は5人の患者の看護を受け持っている。
In this hospital each nurse attends five patients.
- 薄暗い私はある時、初めて識り合ひになつた画家に伴はれて、深夜そのアトリエにはひつたことがある。屋根裏の薄暗い部屋である。
Một lần nọ, tôi đã đi đến xưởng vẽ đó vào đêm khuya cùng với một họa sĩ mà tôi mới quen. Đó là một căn phòng âm u trên gác xép.
- 薄める薄めの青のネクタイをされてました。
He was wearing a light blue tie.
- 打ち合わせあのグループは近く開催するパーティーについての打ち合わせをしようとした。
The group was planning a bull session to talk about the upcoming party.
- 打ち消す彼はうわさを打ち消したわよ。
He denied the rumor.
- 饂飩そばはそば粉から、うどんやきしめんは普通の小麦粉からできてるの。
Soba is made of buckwheat flour, and udon and kishimen are made of plain wheat flour.
- 頷く私は同意したということをうなずいて知らせた。
I nodded to show that I agreed.
- 敬う私たちは祖先をうやまうべきだ。
We should worship our ancestors.