打ち消す
うちけす
uchikesu
N2
Cách viết khác: 打消す
意味Nghĩa
- 1.bỏ; phủ nhận; hủy bỏ
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
1.to deny; to contradict
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
2.to negate (esp. a sound); to drown out
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼はうわさを打ち消したわよ。
He denied the rumor.