消
Tiêu
Hủy; Tắt; Hủy
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ショウ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- き.えるけ.す
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 10
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 3
- Tần suất báo chí
- #345 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 85
- Từ JLPT chứa chữ
- 15
- Pinyin
- xiao1
- Tiếng Hàn
- 소
Hủy; Tắt; Hủy
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
tàn; biến mất; phai
xóa; tắt; loại bỏ
cục xóa
tiêu dùng
phòng cháy chữa cháy
hủy bỏ; thu hồi; rút lại
tiêu hoá thực phẩm; tiêu hoá thông tin
thụ động; không tích cực
khử trùng; diệt khuẩn
đồn cứu hỏa
hao mòn; tiêu thụ; lãng phí
bỏ; phủ nhận; hủy bỏ
tiêu khu; xóa bỏ; loại trừ
tin tức; thông tin
phủ định; phủ nhận; phủ nhận ngữ pháp
encancellation; liquidation; resolution; reduction (e.g. of stress)
dập tắt lửa
bình chữa cháy
thụ động
nguồn tin
người tiêu dùng
thuế tiêu dùng
xe cứu hỏa
tiêu vong
enconsumable goods
hủy bỏ nợ
xóa bỏ; hủy bỏ
dấu bưu chính
tắt đèn; dập tắt ánh sáng
hủy bỏ; rút lại
endigestive organ
cơ quan phòng cháy
hàng tiêu dùng
tắt dần; tan biến; biến mất
enlow spirits; depression; dejection; discouragement; despondency
envanishing like mist
enfrosted (glass); matted · disillusionment; letdown
enfumigation
enconsumer spending
ento disappear; to vanish
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).