Kaori Dict

消防車

しょうぼうしゃ

shoubousha

thông dụng

Âm Hán-Việt: TIÊU PHÒNG XA

Nghĩa

  1. danh từ

    1.fire engine; fire truck

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Có năm xe cứu hỏa đã đến hiện trường vụ cháy.

    Five fire engines rushed to the scene of the fire.

  • Is that a fire truck?

  • The fire truck came quickly.

  • The fire truck came quickly.

  • Fire engines have priority over other vehicles.

  • A crowd soon gathered around the fire engine.

  • The people there made way for the fire engine.

  • The house was ablaze when the fire engine arrived.

  • Before the fire engine arrived, the whole house had burnt down.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

消防車 (しょうぼうしゃ) — fire engine; fire truck | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict