車
Xa
car
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- シャ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- くるま
- Đọc trong tên người (名乗り)
- くら・くろま
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 7
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 1
- Tần suất báo chí
- #333 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 159
- Từ JLPT chứa chữ
- 19
- Pinyin
- che1, ju1
- Tiếng Hàn
- 차, 거
car
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
tự chuyển xe
tự động xe
xe; xe hơi
tàu điện
tàu hơi nước
trú xá trường
đỗ xe; bãi đỗ; chỗ đỗ; bãi đỗ xe
khởi hành; xuất phát
tàu hỏa; tàu
xuống xe; xuống tàu
tàu hỏa; đầu máy; xe lửa
bánh răng
nhà để xe
xa chủng; tiếp viên tàu
bánh xe
đi lên xe; lên xe; lên xe buýt; lên xe taxi
đỗ xe; dừng lại
xe hơi; phương tiện; xe tải
mảnh khảnh; nhẹ nhàng
tuốc bin; gió xoay
enfreight car; van
enforeign car; imported car · paddle wheel
enpassenger car; passenger carriage
enambulance
enempty conveyance; empty taxi; free taxi · having spaces available (of a parking lot)
ensuffix for train car numbers
enautomobile; car
enwheelchair
envehicle inspection
enaxle
encar model · type of (wheeled) vehicle; vehicle classification
entraffic lane; road lane
entrain window; car window
enbody (of car); frame
enroadway; road; carriageway
eninside a car (train, bus, etc.)
en(wheeled) vehicle; car; (railroad) car; (railway) carriage; rolling stock
enfire engine; fire truck
enticket (for bus, train, etc.); passenger ticket · basic fare ticket (not valid on limited express trains without a supplemental express ticket)
en(passenger) car; automobile
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).