Kaori Dict

車椅子

くるまいす

kurumaisu

thông dụng

Âm Hán-Việt: XA Ỷ TỬ

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.wheelchair

Câu ví dụ · Tatoeba

  • They developed a special computer system and fixed it to his wheelchair.

  • Is it wheelchair-accessible?

  • Do you need a license to use an electric wheelchair?

  • Tom didn't need a wheelchair.

  • Woman in a wheelchair holes up in supermarket.

  • In the end, because of the disease, he became unable to walk and had to use a motorized wheelchair to get around.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

車椅子 (くるまいす) — wheelchair | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict