Kaori Dict

外車

がいしゃ

gaisha

thông dụng

Âm Hán-Việt: NGOẠI XA

Nghĩa

  1. 1.xe nhập khẩu
  1. danh từ

    1.foreign car; imported car

  2. danh từ

    2.paddle wheel

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy có một cái ô tô nước ngoài.

    He has a foreign car.

  • He is rich enough to buy a foreign-made car.

  • She drives an imported car.

  • She drives an imported car.

  • She has a foreign car.

  • Tom has a foreign car.

  • Tom has a foreign car.

  • In order to buy a foreign car, he worked very hard.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

外車 (がいしゃ) — xe nhập khẩu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict