自転車
じてんしゃ
jitensha
N5
Âm Hán-Việt: TỰ CHUYỂN XA
Cách đọc khác: じでんしゃ
意味Nghĩa
- 1.tự chuyển xe
- danh từ
1.bicycle; bike
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は自転車で通学する。
Anh ấy đi học bằng xe đạp.
He goes to school by bicycle.
- その自転車は私のです。
Cái xe đạp đó là của tôi.
The bicycle is mine.
- 自転車で通勤しています。
Tôi đi làm bằng xe đạp.
I bike to work.
- その扉のそばの自転車、私のよ。
Cái xe đạp ở cạnh cái cửa đó là của tôi.
The bicycle by the door is mine.
- トムが勝手に私の自転車使ったの。
Tom đã tự ý dùng xe đạp của tôi đấy.
Tom used my bicycle without permission.
- ドアのそばにある自転車は私のです。
Cái xe đạp ở cạnh cái cửa đó là của tôi.
The bicycle by the door is mine.
- 彼女が自転車を貸してくれたんだよ。
Cô ấy cho tôi mượn chiếc xe đạp đấy.
She lent me her bicycle.
- 僕はこの自転車を使わないといけない。
Tôi phải dùng chiếc xe đạp này.
I must use this bike.
- コペンハーゲンは自転車が便利な都市です。
Copenhagen là một thành phố thân thiện với xe đạp.
Copenhagen is a bike-friendly city.
- 自転車に乗るのは、今回が初めてではありません。
Đây không phải là lần đầu tiên tôi đi xe đạp.
This is not my first time riding a bicycle.