列車
れっしゃ
ressha
Âm Hán-Việt: LIỆT XA
意味Nghĩa
- 1.tàu hỏa; tàu
- danh từ
1.train; railway train
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 列車で出勤しますか?
Bạn có thể đến văn phòng bằng xe hỏa không?
Do you ride the train to work?
- 列車が10分で出ます。
Tàu sẽ rời đi trong 10 phút nữa.
The train leaves in ten minutes.
- 私は列車を待っています。
Tôi đang đợi tàu.
I'm waiting for the train.
- かろうじて列車に間に合った。
Khó khăn lắm tôi mới lên kịp chuyến tàu.
I barely managed to catch the train.
- 11時の列車に乗るつもりです。
Tôi tính đi chuyến tàu 11 giờ.
I'm catching the 11:00 train.
- 彼は列車に間に合うでしょうか。
Không biết anh ấy có đến kịp chuyến tàu không nhỉ.
Will he be able to catch the train?
- 列車は10時までに大阪につくはずです。
Tàu chắc chắn sẽ đến Osaka lúc 10 giờ.
The train should arrive at Osaka by ten.
- 列車は名古屋までノンストップで走ります。
Tàu chạy một mạch đến Nagoya.
This train runs nonstop to Nagoya.
- 列車で行くのか飛行機で行くのか決めなさい。
Hãy quyết định xem bạn sẽ đi tàu hỏa hay là đi máy bay.
You must decide whether you will go by train or by plane.
- 始発列車に間に合うように私はいつもより早く起きた。
Tôi dậy sớm hơn mọi khi để bắt kịp chuyến tàu đầu tiên.
I got up earlier than usual so that I might catch the first train.