Kaori Dict

/N3 · Bài 57

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    りかいrikaiLÝ GIẢI

    hiểu; thấu hiểu; cảm thông

  2. 2
    りくrikuLỤC

    đất liền; bờ biển

  3. 3
    りこうrikouLỢI KHẨU

    thông minh; lanh lợi; ngoan ngoãn; vâng lời

  4. 4
    りこんrikonLY HÔN

    endivorce

  5. 5
    りそうrisouLÝ TƯỞNG

    tiêu chuẩn cao

  6. 6
    りつritsuLUẬT

    tỷ lệ; phần trăm; tỉ số

  7. 7
    りゅうがくryuugakuLƯU HỌC

    du học; học ở nước ngoài

  8. 8
    りゅうこうryuukouLƯU HÀNH

    xu hướng; thời trang; lan truyền

  9. 9
    りょうryouLƯỢNG

    số lượng; khối lượng; phần ăn

  10. 10
    りょうryouLIÊU

    ký túc xá; ký túc; ký túc sinh

  11. 11
    りょうがえryougaeLƯỠNG THẾ

    đổi tiền; đổi ngoại tệ

  12. 12
    りょうきんryoukinLIỆU KIM

    phí; lệ phí; chi phí

  13. 13
    れいreiLỆ

    ví dụ; trường hợp

  14. 14
    れいreiLỄ

    lễ phép; tri ân; lễ nghi; lễ tặng

  15. 15
    れいがいreigaiLỆ NGOẠI

    ngoại lệ; trường hợp đặc biệt

  16. 16
    れいぎreigiLỄ NGHI

    phong thái; lịch sự; quy tắc

  17. 17
    れいせいreiseiLẠNH TĨNH

    lạnh lùng; bình tĩnh; kiên định; thanh thản

  18. 18
    れつretsuLIỆT

    dãy; hàng; thứ tự; nhóm

  19. 19
    れっしゃresshaLIỆT XA

    tàu hỏa; tàu

  20. 20
    reberu

    cấp

Câu ví dụ trong bài

  • Tớ có thể hiểu tiếng của cậu.

  • A strong wind began to set in.

  • Tôi nghĩ anh ta rất lanh lợi.

  • Tôi đã ly hôn.

  • Tuýp người lý tưởng của cô ấy là những người như phát thanh viên Azumi Shinichiro.

  • Chỉ số tăng trưởng theo quý là 1,2% đồng nghĩa với việc chỉ số tăng trưởng theo năm là 4.9%.

  • Cô ấy đã quyết định là sẽ đi du học.

  • Cô ấy luôn mặc quần áo sành điệu.

  • Lượng khí CO2 đã tăng 10 phần trăm.

  • My university has a dorm.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N3 · Bài 57 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict