Kaori Dict

れい

rei

N3

Âm Hán-Việt: LỄ

JLPT N3 · Bài 57

Nghĩa

  1. 1.lễ phép; tri ân; lễ nghi; lễ tặng
  1. danh từ

    1.thanks; gratitude

  2. danh từ

    2.manners; etiquette

  3. danh từlượng từ

    3.bow (i.e. bending of the body); bowing

  4. danh từ

    4.reward; gift

  5. danh từ

    5.ceremony; ritual

  6. danh từviết tắt

    6.key money

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom bowed.

  • Don't mention it.

  • He thanked me with his eyes.

  • He grunted his thanks.

  • I thanked him for lending me a book.

  • You had better go and thank her in person.

  • He thanked her for her kind help.

  • I thanked him for what he had done.

  • If you tip me off about it, I'll make it worth your while.

  • The Prime Minister has won his services as Minister for Justice.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

礼 (れい) — lễ phép; tri ân; lễ nghi; lễ tặng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict