Kaori Dict

料金

りょうきん

ryoukin

N3

Âm Hán-Việt: LIỆU KIM

JLPT N3 · Bài 57

Nghĩa

  1. 1.phí; lệ phí; chi phí
  1. danh từ

    1.fee; charge; fare

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chi phí cũng đã bao gồm những khoản chi trả cho những công việc chuyên môn cần thiết cho việc điều tra.

    The fee includes the payment for professional services needed to complete the survey.

  • Pay your dues to the treasurer.

  • What's the round-trip fare?

  • A permanent is extra.

  • How much is the fare?

  • Show me a list of your rates, please.

  • How much is the express?

  • Do you charge separately for drinks?

  • How much is the bus fare?

  • How much was the additional charge?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

料金 (りょうきん) — phí; lệ phí; chi phí | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict