Kaori Dict

料

Liệu · Liêu

Liệu; Liêu; Vật liệu; Phí

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
—

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
10
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 4
Tần suất báo chí
#295 / 2.501
Bộ thủ
bộ 68
Từ JLPT chứa chữ
16
Pinyin
liao4
Tiếng Hàn
료

Liệu; Liêu; Vật liệu; Phí

Từ chứa chữ này · dễ trước

りょうりryouriLIỆU LÝ

nấu ăn; món ăn; ẩm thực

N5
しょくりょうひんshokuryouhinTHỰC LIỆU PHẨM

thực phẩm

N4
いりょうiryouY LIỆU

vải

N3
きゅうりょうkyuuryouCẤP LIỆU

cấp lương; tiền lương

N3
きょうかしょkyoukashoGIÁO KHOA THƯ

sách giáo trình

N3
ざいりょうzairyouTÀI LIỆU

nguyên liệu; vật liệu; thành phần

N3
しょくりょうshokuryouTHỰC LIỆU

thực phẩm

N3
むりょうmuryouVÔ LIỆU

enfree, no charge

N3
りょうきんryoukinLIỆU KIM

phí; lệ phí; chi phí

N3
げんりょうgenryouNGUYÊN LIỆU

vật liệu thô

N2
しりょうshiryouTƯ LIỆU

tài liệu

N2
そうりょうsouryouTỐNG LIỆU

phí vận chuyển

N2
ちょうみりょうchoumiryouĐIỆU VỊ LIỆU

điều vị liệu; gia vị

N2
ゆうりょうyuuryouHỮU LIỆU

có phí; phải trả; trả tiền

N2
りょうryouLIỆU

phí; vật liệu

N2
こうしんりょうkoushinryouHƯƠNG TÂN LIỆU

gia vị; hương liệu; gia vị thơm

N1
ねんりょうnenryouNHIÊN LIỆU

enfuel

N1
いんりょうinryouẨM LIỆU

đồ uống; thức uống

thông dụng
いんりょうすいinryousuiẨM LIỆU THUỶ

nước uống

thông dụng
かがくひりょうkagakuhiryouHOÁ HỌC PHÌ LIỆU

phân bón hoá học

thông dụng
かくねんりょうkakunenryouHẠCH NHIÊN LIỆU

nhiên liệu hạt nhân

thông dụng
かんみりょうkanmiryouCAM VỊ LIỆU

chất làm ngọt

thông dụng
きゅうりょうびkyuuryoubiCẤP LIỆU NHẬT

ngày lương

thông dụng
げんざいりょうgenzairyouNGUYÊN TÀI LIỆU

nguyên liệu; vật liệu thô

thông dụng
おせちりょうりosechiryouri

món ăn Tết Nhật

thông dụng
こうきょうりょうきんkoukyouryoukinCÔNG CỘNG LIỆU KIM

công cộng lương kim

thông dụng
こうりょうkouryouCẢO LIỆU

phí bản thảo

thông dụng
こうりょうkouryouHƯƠNG LIỆU

enflavoring; flavouring; spices · fragrance; perfume; incense

thông dụng
しようりょうshiyouryouSỬ DỤNG LIỆU

sử dụng lệu; phí sử dụng

thông dụng
しりょうshiryouSỬ LIỆU

tài liệu lịch sử; nguồn tư liệu

thông dụng
しりょうshiryouTHÍ LIỆU

mẫu thử; mẫu vật

thông dụng
しりょうshiryouTỰ LIỆU

thức ăn gia súc

thông dụng
てすうりょうtesuuryouTHỦ SỐ LIỆU

phí dịch vụ; phí giao dịch

thông dụng
じゅぎょうりょうjugyouryouTHỤ NGHIỆP LIỆU

entuition fee; course fee

thông dụng
ちゅうかりょうりchuukaryouriTRUNG HOA LIỆU LÝ

ẩm thực Trung Hoa; món Trung Hoa

thông dụng
ついかりょうきんtsuikaryoukinTRUY GIA LIỆU KIM

phí thêm

thông dụng
とりょうtoryouĐỒ LIỆU

sơn; chất phủ

thông dụng
ひりょうhiryouPHÌ LIỆU

phân bón

thông dụng
りょうていryouteiLIỆU ĐÌNH

nhà hàng sang trọng; ryotei

thông dụng
りょうりやryouriyaLIỆU LÝ ỐC

quán ăn; nhà hàng

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

料 (Liệu) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict