料理
りょうり
ryouri
Âm Hán-Việt: LIỆU LÝ
意味Nghĩa
- 1.nấu ăn; món ăn; ẩm thực
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.cooking; cookery; cuisine; food; dish
- danh từdanh từ + するtha động từ
2.dealing with (skillfully); handling (well); managing
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 良い所:様々なコンボで自由に敵を料理する楽しさ。
Điểm tốt: Niềm vui sướng khi được thoải mái làm gỏi đối phương bằng nhiều loại combo khác nhau.
Good points: The pleasure of disposing of enemies with a variety of combos.
- 彼は敵を料理した。
Anh ta đã làm gỏi đối thủ của mình.
He easily licked his opponent.
- 料理が得意ですか。
Bạn có giỏi nấu ăn không?
Are you good at cooking?
- 料理が上手ですね。
Bạn giỏi nấu ăn nhỉ.
You are a good cook.
- 彼女は料理がうまい。
Cô ấy giỏi nấu ăn.
She cooks well.
- 何を料理しているの。
Bạn đang nấu gì thế?
What are you cooking?
- 韓国料理が大好きです。
Tôi rất thích món ăn Hàn Quốc.
I love Korean food.
- トムは料理ができないよ。
Tom không biết nấu ăn đâu.
Tom can't cook.
- 彼女は料理がうまいそうだ。
Nghe nói anh ta nấu ăn khá ngon.
It is said that she is a good cook.
- 辛くない韓国料理が食べたい。
Tôi muốn ăn một ít đồ ăn không cay của Hàn Quốc.
I want to eat some Korean food that isn't hot and spicy.