Kaori Dict

りょう

ryou

N2

Âm Hán-Việt: LIỆU

JLPT N2 · Bài 42

Nghĩa

  1. 1.phí; vật liệu
  1. hậu tố danh từdanh từ

    1.fee; charge; rate

  2. hậu tố danh từdanh từ

    2.material

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nhà trường công bố tăng học phí.

    They announced an increase in tuition fees.

  • Ở đây bạn phải trả phí vào cửa.

    You must pay the admission fee here.

  • That'll make for a memorable time.

  • Admission is free.

  • What's the room rate?

  • How much is the premium?

  • Admission was free.

  • How much is the entrance fee?

  • How much is the admission?

  • They charged me for the broken window.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

料 (りょう) — phí; vật liệu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict