Kaori Dict

/N2 · Bài 42

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    しゅshuTỬU

    rượu; đồ uống có cồn; thuốc men

  2. 2
    しゅうshuuTẬP

    tập hợp; bộ sưu tập

  3. 3
    じゅうjuuTRỌNG

    nặng; nghiêm trọng; nhiều lớp

  4. 4
    しゅうかいshuukaiTẬP HỘI

    họp mặt; hội nghị; tụ tập

  5. 5
    しゅうきんshuukinTẬP KIM

    thu tiền; thu gom tiền; thu thập tiền

  6. 6
    しゅうごうshuugouTẬP HỢP

    tụ họp; hội nhập; gom lại

  7. 7
    しゅうじshuujiTẬP TỰ

    thư pháp; viết chữ; luyện viết

  8. 8
    しゅうぜんshuuzenTU THIỆN

    sửa chữa; bảo trì; khắc phục

  9. 9
    じゅうたんjuutanNHUNG THẢM

    thảm nhung; thảm trải sàn

  10. 10
    しゅうてんshuutenCHUNG ĐIỂM

    ga cuối; điểm dừng; nơi kết thúc

  11. 11
    じゅうてんjuutenTRỌNG ĐIỂM

    nhấn mạnh; ưu tiên; điểm cốt lõi

  12. 12
    rizumu

    nhịp điệu; nhịp

  13. 13

    lít

  14. 14

    ruy băng; ruy băng

  15. 15
    りゃくすryakusu

    rút gọn; tóm tắt; bỏ qua

  16. 16
    りゅうryuuLƯU

    phong cách; dòng chảy; cấp độ

  17. 17
    りゅういきryuuikiLƯU VỰC

    lưu vực sông

  18. 18
    りょうryouLƯỠNG

    cả hai; hai tay; hai bên; đếm xe; đồng rượu; đồng tiền

  19. 19
    りょうryouLIỆU

    phí; vật liệu

  20. 20
    りょうryouLÃNH

    lãnh thổ; vùng

Câu ví dụ trong bài

  • Let's have sake.

  • Kiếm tiền từ đua ngựa! Tuyển tập những bí kíp giúp bạn sinh lời đến không ngờ từ đua ngựa!

  • Anh ấy có hai nhân cách.

  • The meeting broke up at seven.

  • The captain ordered his men to gather at once.

  • I practiced calligraphy by looking at examples.

  • This chair is in want of repair.

  • I spilled my coffee on the carpet.

  • Where is the end of this line?

  • In this show, the accent is on robots.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N2 · Bài 42 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict