Kaori Dict

流域

りゅういき

ryuuiki

N2

Âm Hán-Việt: LƯU VỰC

JLPT N2 · Bài 42

Nghĩa

  1. 1.lưu vực sông
  1. danh từ

    1.drainage basin; catchment basin; river basin; watershed; valley

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The dam gave way and sent a great flush of water down the valley.

  • The heavy rain brought floods in the valley.

  • First off, my area of work is mainly in the lower reaches of the Yourou River.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

流域 (りゅういき) — lưu vực sông | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict