Kaori Dict

リボン

ribon

N2

JLPT N2 · Bài 42

Nghĩa

  1. 1.ruy băng; ruy băng
  1. danh từ

    1.ribbon

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Could you tie it with a ribbon?

  • Can you tie a bow?

  • She bound her hair with a ribbon.

  • She bound her hair with a ribbon.

  • The ribbon doesn't match the dress.

  • The cat had a ribbon around its neck.

  • She combed her hair and bound it with a ribbon.

  • I used a ribbon to tie my hair into a ponytail.

  • The girl wore yellow ribbons in her hair.

  • Jane had a yellow ribbon in her hair.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

リボン — ruy băng; ruy băng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict