Kaori Dict

集合

しゅうごう

shuugou

N2

Âm Hán-Việt: TẬP HỢP

JLPT N2 · Bài 42

Nghĩa

  1. 1.tụ họp; hội nhập; gom lại
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.meeting up; gathering; assembly

  2. danh từdanh từ + するtự động từmathematics

    2.set

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The captain ordered his men to gather at once.

  • Let's get together on Sunday.

  • Where will we meet?

  • We are to meet together at 9 o'clock tomorrow night.

  • I live in an apartment.

  • We got together in the park.

  • Prove that P is a poset.

  • The set of real numbers is closed under addition.

  • We'll meet at eight o'clock tomorrow morning. Don't be late.

  • Please gather ten minutes before the start time at ten o'clock tomorrow.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

集合 (しゅうごう) — tụ họp; hội nhập; gom lại | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict