略す
りゃくす
ryakusu
N2
意味Nghĩa
- 1.rút gọn; tóm tắt; bỏ qua
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
1.to abbreviate; to abridge; to shorten
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
2.to omit; to leave out
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
3.to take; to capture; to steal
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私の名前はロバートなので、皆は略してボブと呼びます。
My name is Robert, so they call me Bob for short.
- 名前を略さずに書きなさい。
Write your name in full.
- キャサリン、もしくは略してキャス。
Catherine, or Cath for short.