Kaori Dict

留学

りゅうがく

ryuugaku

N3

Âm Hán-Việt: LƯU HỌC

JLPT N3 · Bài 57

Nghĩa

  1. 1.du học; học ở nước ngoài
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.studying abroad

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.(temporarily) studying at another school (to learn a specific skill)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy đã quyết định là sẽ đi du học.

    She decided to study abroad.

  • Năm sau tôi dự định sẽ đi du học.

    I intend to study abroad next year.

  • Anh ấy đã hoàn thành mục tiêu du học.

    He achieved his purpose of studying abroad.

  • Bố mẹ phản đối việc tôi đi du học.

    My parents objected to my studying abroad.

  • Hồi bạn còn du học ở Nhật, bạn đã nghe nhạc gì vậy?

    When you were studying abroad in Japan, what music did you listen to?

  • I will study abroad on my own.

  • I want to study abroad.

  • I want to study abroad.

  • I study abroad.

  • He studied abroad.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

留学 (りゅうがく) — du học; học ở nước ngoài | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict