Kaori Dict

理解

りかい

rikai

N3

Âm Hán-Việt: LÝ GIẢI

JLPT N3 · Bài 57

Nghĩa

  1. 1.hiểu; thấu hiểu; cảm thông
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.understanding; comprehension; appreciation

  2. danh từdanh từ + するtha động từ

    2.sympathy

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tớ có thể hiểu tiếng của cậu.

    I can understand your language.

  • Anh ấy không thể hiểu nghĩa câu đó

    He couldn't understand the sentence.

  • Chúng ta cần cố gắng hiểu rõ về nhau hơn.

    We should try to understand one another.

  • Tôi hoàn toàn không thể hiểu cách suy nghĩ của cô ấy.

    I can't understand her way of thinking at all.

  • "Tôi không thể hiểu cái này." "Tôi cũng vậy."

    "I can't figure this out." "That makes two of us."

  • Chưa có người nào đóng góp vào việc lý giải giấc mơ nhiều như Freud.

    Nobody contributed to the understanding of dreams as much as Freud.

  • Rõ ràng là giáo viên đó có thể hiểu cả tiếng Anh lẫn tiếng Pháp.

    Obviously the teacher can understand both English and French.

  • Tại sao con gái lại muốn đi toa lét cùng nhau? Tôi thật không hiểu nổi.

    Women - why do they want to go to toilet in groups? I don't get it at all.

  • Tôi không thể hiểu ý của tác giả.

    I can't figure out what the writer is trying to say.

  • Không ai trong số họ hiểu cô ấy vừa ám chỉ điều gì.

    None of them could understand what she was implying.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

理解 (りかい) — hiểu; thấu hiểu; cảm thông | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict