理解
りかい
rikai
Âm Hán-Việt: LÝ GIẢI
意味Nghĩa
- 1.hiểu; thấu hiểu; cảm thông
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.understanding; comprehension; appreciation
- danh từdanh từ + するtha động từ
2.sympathy
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 君の言語が理解できます。
Tớ có thể hiểu tiếng của cậu.
I can understand your language.
- 彼はその文が理解できなかった。
Anh ấy không thể hiểu nghĩa câu đó
He couldn't understand the sentence.
- 私たちはお互いを理解してみるべきだ。
Chúng ta cần cố gắng hiểu rõ về nhau hơn.
We should try to understand one another.
- 彼女の思考回路がまったく理解できない。
Tôi hoàn toàn không thể hiểu cách suy nghĩ của cô ấy.
I can't understand her way of thinking at all.
- 「これが理解できないんです」「私もです」
"Tôi không thể hiểu cái này." "Tôi cũng vậy."
"I can't figure this out." "That makes two of us."
- フロイトほど夢の理解に貢献した人はいない。
Chưa có người nào đóng góp vào việc lý giải giấc mơ nhiều như Freud.
Nobody contributed to the understanding of dreams as much as Freud.
- 当然ですが先生は英仏語とも理解できますけれど。
Rõ ràng là giáo viên đó có thể hiểu cả tiếng Anh lẫn tiếng Pháp.
Obviously the teacher can understand both English and French.
- 女ってどうして連れションしたがるの?物凄く理解不能。
Tại sao con gái lại muốn đi toa lét cùng nhau? Tôi thật không hiểu nổi.
Women - why do they want to go to toilet in groups? I don't get it at all.
- 私にはその作家が言わんとしていることが理解できない。
Tôi không thể hiểu ý của tác giả.
I can't figure out what the writer is trying to say.
- 彼らのうち誰一人、彼女がほのめかしたことを理解できなかった。
Không ai trong số họ hiểu cô ấy vừa ám chỉ điều gì.
None of them could understand what she was implying.