Kaori Dict

流行

りゅうこう

ryuukou

N3

Âm Hán-Việt: LƯU HÀNH

JLPT N3 · Bài 57

Nghĩa

  1. 1.xu hướng; thời trang; lan truyền
  1. danh từdanh từ + するtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.fashion; trend; vogue; craze; fad; popularity

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.prevalence (of a disease); epidemic

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy luôn mặc quần áo sành điệu.

    She always wears fashionable clothes.

  • That kind of dress is now in fashion.

  • Don't follow fashion.

  • The song caught on with the public.

  • They are susceptible to changes in fashion.

  • Studying abroad is very common now.

  • There are fashions for socks as well.

  • Fashions change quickly.

  • Long hair is out of fashion now.

  • Red is out of fashion.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

流行 (りゅうこう) — xu hướng; thời trang; lan truyền | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict